xác nhận
  • (v) xác nhận

confirm
affirm [state firmly and publicly that something is true or exists]

  • (v) phát biểu, nhận định, tuyên bố

state
postulate [suggest something as the basis for a theory, argument, or calculations…]

  • (v) thông báo, tuyên bố chính thức (trước đông đảo công chúng) [To make known by public declaration]

announce
herald
broadcast
publicize
promulgate [để đưa một điều luật đi vào áp dụng]

(n) promulgation

  • (n) khẳng định, viện dẫn rằng [tuyên bố với một sự chắc nịch], tuyên bố trước tòa

allege

Example:

  1. John alleged that the player from the opponent team had played bad first.
  • (n) tuyên bố chi tiết, nêu rõ lí do, nói rõ thêm, làm rõ thêm

elaborate + on

Example:

  1. They did not elaborate on why the lawsuit cannot be applied.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License