vị trí

Xem hướng

  • (n) vị trí

location

  • (n) vị trí trên chuỗi sinh học [the specific site of a particular gene on its chromosome]

locus (snh: loci)

  • (a) nằm ở hai bên - : to be situated at the side of ; especially : to be situated on both sides of <a road flanked with linden trees>

flanked

  • (a) bên cạnh

adjacent to

  • (a) kề sát (hàm ý ở giữa không có gì cả - cả hai thứ liên tục với nhau)

continuous

  • (n) trạng thái gần (về không gian, thời gian…)

proximity

  • (v) đặt nằm cạnh bên, kề nhau, gần nhau [place side by side or in close proximity]

oppose
juxtapose
place next to

  • (a) nằm dọc ở hai phía dọc theo một vật dạng trục dài

paraxial (para- : beside, alongside of + axial)

Example:

  1. Each paraxial mesoderm is continuous laterally with the intermediate mesoderm
  • (a) ở dưới

under

  • (a) ở ngay sát dưới (không có khoảng trống hay cái gì chen vào) - directly under

beneath, underneath

  • (v) đặt cái gì nằm ở hai bên của … - : to place something on each side of

to flank

  • (v) xen vào giữa

intercalate

Example:

  1. The intercalated discs form junctions between myocytes and permits electrical, chemical, and physical communication between cells.
  • (preposition) ở giữa

between

  • (preposition) ở giữa (nhiều vật)

among

  • (preposition) ở giữa, được bao quanh bởi

among
amid
[idiom] in the middle of

  • (a) ở trên đỉnh, ở ngọn [situated at an apex]

apical

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License