vấn đề
  • (n) vấn đề

trouble
unwanted annoyances

  • (n) điều phải lo (không mong muốn)

hassle
bother

  • (n) A temporary interruption or problem

hitch

  • (n) điều gây khó chịu (thường để biểu thị sự cảm thông, chia sẻ)

bummer

Example:

  1. Such a bummer! (Used to express frustration or disappointment)

  • (a) suôn sẻ

smooth

  • (phrase) không có trở ngại, không có trục trặc (trong 1 chương trình)

without a hitch

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License