trì hoãn
  • (n) trì hoãn

delay

  • tình trạng tắc nghẽn (giao thông)

holdup

  • (n) cái gây ra sự khựng lại, dừng lại giữa chừng (một công việc)

Example:

  1. "Hey, what's the holdup, son?" - Con trai, có điều gì làm con bỏ dở công việc thế?

#

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License