tranh cãi
  • (n) tranh cãi

quarrel

  • (a) gây tranh cãi, gây tranh luận, gây ra phản đối

[something intending to make people react angrily and argue against it]

  • (n) cuộc cãi vả, cuộc đấu khẩu nơi công cộng [A noisy argument or disagreement, esp. in public]

altercation

  • (n) cuộc ẩu đả [A dispute or argument, typically one that is long and complicated.]

wrangle

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License