trẻ em

Xem thanh thiếu niên, người lớn

  • trẻ em

baby

  • (n) đứa bé, đứa trẻ ở lứa tuổi tập đi [12-month to 2 years]

toddler

  • cái cũi cho con nít nằm chơi bên trong

crib

  • (v) bập bẹ, nói không thành tiếng

babble

Example:

  1. child babbling
  • (a) tính con nít

childish

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License