tính cách

Xem tính khí

  • (n) tính cách

characteristic

Có thể phân 2 loại:
* introversion: hướng nội
* extroversion: hướng ngoại

  • (a) gàn dở, lập dị [working unpredictably]

cranky
odd

Example:

  1. He's just cranky as usual.
  • (a) bẩn thỉu, hèn hạ, [Violating standards of morality or decency]

low

Example:

  1. you're really low.
  • (n) sự bộc trực, sự thẳng thắn, sự vô tư, sự không thiên vị, tính thật thà, tính ngay thẳng

candor /'kændə/
candour

  • (a) trung thực, thẳng thắn [Truthful and straightforward; frank.]

candid

  • (a) trung thực

honesty

  • (a) nóng nảy; hay hờn mát, hay dằn dỗi, cộc cằn [insolent or rude in speech or behavior]

petulant /'petjulənt/

  • (a) nóng nảy và dễ nổi cáu [Bad-tempered and combative]

ornery

  • (a) bướng bỉnh, ngoan cố, ương bướng

stubborn

  • (a) bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, ương ngạnh

headstrong
obstinate
self-willed

  • (a) ương ngạnh một cách ngu ngốc không chịu thỏa hiệp [stubbornly refusing to compromise]

intransigence

  • (a) thực dụng, hay xía vào chuyện người khác

pragmatic

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License