tin đồn
  • (n) tin đồn

rumor

  • (n) tin đồn nhảm, chuyện ngồi lê đôi mách, chuyện tầm phào

gossip

Example:

  1. It's just a piece of gossip.
  • (n) người tung tin đồn, người ngồi lê đôi mách [the person who spreads the rumor]

gossiper

  • (n) sự huyên náo [a chaotic din caused by a crowd of people]

hubbub

  • (n) lời bàn tán
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License