thú săn mồi
  • (n) thú săn mồi (động vật chuyên ăn thịt loài vật khác để tồn tại)

predator

  • (n) thú ăn thịt đồng loại

cannibalistic

Example:

  1. Some spider species are cannibalistic
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License