thú nhận
  • (v) thú nhận, thừa nhận

confess

Example:

  1. I have to confess that this is my personal favorite.
  • (v) thừa nhận

admit

  • (v) đồng tình, đồng ý, chấp nhận [sau khi phủ nhận lúc ban đầu]

concede

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License