thêm
  • (v) thêm vào, cọng vào

add

  • (n) sự tích lũy

accumulation
accrual

  • (n) sự bồi đắp vào, sự phát triển dần lên, phần bồi thêm

accretion

  • (a) dồn lại; tích lũy

accumulated
accrued

Example:

  1. After the vacation, I was swamped with the accrued works for the whole week
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License