thay thế
  • (v) thay thế (một bộ phận)

replace
supplant [take the place or move into the position of]

  • (a) (giải pháp) thay thế

alternative

  • (n) thay thế

alternate

  • (v) thay thế [khi ai đó đi vắng]

back s.o up

Example:

  1. While I'm on vacation, Tom will back me up to solve your technical problems.
  • (v) thay thế (bằng một bộ phận làm giả)

prosthesis

  • (v) cấy (thêm vào)

implant

  • (v) ghép (thay thế tissue, organ, cell)

transplant

  • (v) ghép (thay bằng 1 bộ phận từ cá thể khác bộ gien nhưng cùng species)

allotransplant
allogeneic transplant
homo transplant
homograft

  • (v) ghép (thay bắng 1 bộ phận từ cá thể thuộc species khác)

xenograft

  • (v) ghép (thay bằng 1 bộ phận từ cá thể cùng bộ gien giống nhau, ví dụ từ 1 người anh/em sinh đôi cùng trứng)

isograft

  • (v) ghép (bằng cách đem 1 bộ phận từ nơi này ghép lên nơi kia trên cùng cá thể, ví dụ ghép da mông lên vùng mặt)

autograft

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License