thanh thiếu niên

Xem trẻ em, người lớn

  • thanh thiếu niên, thanh niên

teenager

  • (a, n)

juvenile /'dʤu:vinail/

  • (n) sách cho thanh thiếu niên

juveniles

Example:

  1. The only place for Ryan is at the juvenile cell at the sheriff's station.
  • (n) giai đoạn dậy thì

puberty

  • (n) dậy thì sớm

premature puberty

  • (a) tuổi vị thành niên, chưa tới tuổi trưởng thành

underage

Example:

  1. underage girls
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License