thành phần
  • (n) thành phần [là cái không thể tách rời riêng rẽ] <> bộ phận [là cái có thể tách rời riêng rẽ]

constituent

Example:

  1. Grape juice is a constituent of wine.
  • (n) bộ phận

component

Example:

  1. The CDROM is a major component of modern PC.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License