thầy tu
  • (n) thầy tu (Đạo Phật)

monk

  • (n) thầy tế, người đứng đầu 1 cộng đồng tôn giáo Đạo Hồi

imam

  • (n) cha xứ (Thiên Chúa)

pastor

  • (n) ni cô, bà xơ

nun

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License