thắt lưng buộc bụng
  • (a) thắt lưng buộc bụng [trong kinh tế, khi chính phủ phải cắt giảm chi tiêu để trả nợ]

austerity

Example:

  1. Many austerity measures have been taken by the government to have enough money to pay the creditors.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License