tàn tật
  • (a) bị tàn tật

disabled

Example:

  1. disabled people are well-cared in the state
  • (v) làm tàn tật, gây ra sự tàn tật

maiming

  • (n) thương tật

maiming

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License