tài phiệt
  • (n) tài phiệt, trùm tư bản

magnate
mogul
baron

Example:

  1. an oil baron (trùm dầu hỏa)
  2. a construction magnate (trùm xây dựng)
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License