tưởng nhớ
  • (v) kỉ niệm, tưởng nhớ

commemorate

Example:

  • (v) hổi tưởng, nhớ lại

to be reminiscent of something

  • (n) kỉ niệm

reminiscences /,remi'nisns/

  • (v) gợi nhớ lại, lảm sống lại (kỷ niệm)

resurrect

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License