tốc độ
  • tốc độ (một phương tiện)

speed

  • tốc độ (phát triển của một ngành nghề, bước đi)

pace

Example:

  1. The pace of discovery in cardiac physiology has accelerated rapidly during the 30 years.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License