từ
  • (n) từ

word

  • (n) ngành học về sự hình thành và lịch sử phát triển của từ [ngôn ngữ]

etymology

Example:

  1. Etymology of thermodynamics implies the relations between heat and mechanical work.
  • (n) từ có nghĩa xấu

pejorative

  • (n) tính từ

adjective

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License