suy yếu
  • (v) suy yếu, suy tàn, không còn được quan tâm

languish

Example:

  1. The development of Smalltalk have been languished since recent years.
  • (phr) lúc xế chiều, lúc tàn, về già, hết thời

to be on the wane

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License