siêu âm
  • (n) siêu âm, sóng siêu âm [tần số dùng 1-20 MHz]

ultrasound

  • (n) chữa trị bằng sóng siêu âm [Exposure to, or treatment with ultrasound]

insonation

(v) insonate

Example:

  1. transcranial insonation (dùng sóng siêu âm đi qua hộp sọ)
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License