sử dụng
  • (v) sử dụng

use
exert [put to use, make a great effort]

  • (a) khó sử dụng, nặng nề và gây cảm giác không thoải mái, lỗi thời [Awkwardly solid, heavy, and outdated]

clunky

Example:

  1. Even though the tool is powerful, it's just clunky for new user to learn.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License