rõ ràng

Xem mơ hồ

  • (a) rõ ràng

clear

  • (a) clear enough or definite enough to be easily seen or noticed

tangible

  • (a) rõ ràng (với nhiều chứng cứ xác thực)

evident

Example:

  1. It is nowadays evident that …
  • (v) làm rõ

elucidate

  • (n) sự rõ ràng

elucidation

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License