rộng
  • (a) rộng

wide

  • (a) rộng rãi (hàm ý yêu thích vì bạn có thể tự do đi lại và thấy thoải mái)

roomy

Example:

  1. I love this building. It's a great place. It's roomy and clean.
  • (a) rộng rãi, rộng khắp (hàm ý trải rộng ra khắp)

pervasive
ubiquitous

Example:

  1. Armed with such computing power, we are at dawn of pervasive use of computational experiment for science, engineering, …
  2. pervasive computing = ubiquitous computing
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License