rời
  • (v) rời

leave
go off

Example:

  1. Please, dont go off
  • (v) tách rời

separate

  • (n) sự tách rời thành từng phần của tế bào (thường là do cơ chế enzyme, hay virus gây ra)

lysis

Example:

  1. lysed cells
  • (n) dung dịch chứa các phần bị tách rời của tế bào (lysed cells)

lysate

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License