quân đội
  • (n) quân đội

army

  • (n) người lính, binh lính

solder

  • (n) lính đánh thuê

mercenary


  • (n) bộ binh

infantry

  • (n) thủy quân lục chiến

naval infantry


  • (n) lính kị binh [Soldiers who fought on horseback]

cavalry

  • (n) lính kị binh nhẹ

ranger
light cavalry

  • (n) lính kị binh của Hoàng Gia Anh (được huấn luyện kĩ năng đánh của bộ binh, nhưng cưỡi ngựa)

dragoon


  • (n) lính thủy, thủy quân

marine

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License