phục hồi
  • (v) phục hồi (những cái đã mất)

restore [ trở lại nguyên trạng cũ ]
rehabilitate [ không nhất thiết phải trở lại nguyên trạng cũ ]

(n) restoration

  • (n) sự phục hồi lại (chức vụ, sức khỏe….)

rehabilitation

  • (n) sự xây dựng lại, sự tái thiết (đất nước)

rehabilitation

  • (n) sự cải tạo lại (người có tội…)

rehabilitation

  • (v) phục hồi (sức khỏe), thu hồi (nhiệt)

recuperate [NOTE: phát âm B.E.= /rɪˈkj uː.pər.eɪt/, A.E. = /-ˈkuː.pə.reɪt/]

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License