nhiệt độ
  • (n) nhiệt độ

temperature

  • (n) độ C

Celsius

  • (a) ở nhiệt độ cực kì thấp [of or relating to very low temperatures.] (dưới −150 °C, −238 °F hay 123 K)

cryogenic [đơn vị nhiệt độ thường dùng là Kelvin]

Example:

  1. cryogenic temperature

(n) cryogenics : ngành nghiên cứu tính chất vật lí của vật liệu ở nhiệt độ rất thấp
(n) cryogenicist: người nghiên cứu 'cryogenics'

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License