nhiệm vụ
  • nhiệm vụ (một hoạt động, hay công việc mà bạn phải làm, trong một project)

task

  • nhiệm vụ (là một phần của công việc trong công việc ở công ty)

duty

Example:

  1. My duty is to look after the animals
  • nhiệm vụ (có tính chất quan trọng, đặc biệt phải ra nước ngoài)

mission

  • nhiệm vụ (việc phải làm, nhưng bản thân người đó cảm thấy không thích hoặc chán)

chore /tʃɔ:/

Example:

  1. Clark, we're leaving in 15 minutes, and you haven't done your chores yet. Smallville, Season 1, episode 2
  • việc vặt trong nhà

chore

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License