nhà tù

Xem cướp bóc, vi phạm, bắt giữ

  • (n) nhà tù

prison

  • (n) người ở tù

inmate
prisoner

  • (n) người bị kết án tù

convict

  • (n) buồng trong tù

cell

  • (v) phóng thích sớm, thả ra tù, cho ra tù sớm (kèm theo sự quản lí ở địa phương) [release a criminal from detention and place him on parole]

parole

Example:

  1. "The prisoner was paroled after serving 10 years in prison"
  • (v) bắt giam, bỏ tù

put in jail
incarcerate

Example:

  • (n) sự giam cầm, sự giam giữ

detention

  • (phr) bị giam cầm

in captivity

Example:

  1. Lemon shark is important to scientific studies as they can survive in captivity.
  • (n) nơi tạm giam [Place (a defendant) on bail or in custody, esp. when a trial is adjourned.]

remand

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License