nhà kho
  • (n) nhà kho

warehouse
storehouse

  • (n) hầm chứa (thường làm bằng thép để giữ các đồ vật có giá trị)

vault

Example:

  1. All the money vaults are empty after the bank robbery.
  • (n) hầm mộ (burial chamber)

vault

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License