ngôi mộ
  • (n) ngôi mộ (nơi chôn cất có xây dựng đàng hoàng)

tomb

  • (n) ngôi mộ (nơi chôn cất bằng cách nào 1 cái hố xuống đất)

grave

  • (v) chôn cất [to place in a grave or tomb]

bury
inter

Example:

  1. She is interred in the cemetery, next to her husband.
  • (n) sự hỏa táng [the incineration of a dead body]

cremation /kri'meiʃn/

  • (n) sự đốt ra tro

incineration

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License