ngăn chặn
  • (v) ngăn chặn [make it impossible to progress]

prevent
preclude
make impracticable

  • (v)gây nghẽn, gây tắc nghẽn

block

  • (v) gây ra nghẽn bởi sự tích lũy của các chất có độ ẩm ướt, tạo thành lớp dày

clog

Example:

  1. the emboli can cause a clogging in the arterial capillary
  2. the gutters were clogged up with leaves
  • (v) to prevent someone's from doing their plan or something to happen

to thwart

  • (v) làm giảm [lessen in force or effect, reduce in magnitude]

dampen
lessen

  • (v) làm cùn, làm đùi [sự sắc bén của dao, kéo]

to make dull

  • (a) phòng ngừa

precautionary

Example:

  1. As a precautionary measure, we should avoid using unknown utensils that may be contaminated with virus.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License