người hâm mộ
  • (n) người hâm mộ

fan

  • (n) người hâm mộ luôn đi theo mọi hoạt động biễu diễn, người tùy tùng [cortege: the group following and attending to some important person]

entourage

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License