ủng hộ
  • (v) ủng hộ, hỗ trợ

support

  • (a) để làm chứng thực, để làm vững thêm (chứng cứ)

corroborative <> contradictory

Example:

  1. The corroborative information must be addressed
  • (v) tạo điều kiện thuận lợi

facilitate

  • (a) hậu thuẫn, đứng đằng sau

-backed

Example:

  1. Chinese-backed Cambodian Government

ANTONYM:

  • (v) phủ định, chứng minh là sai

refute [prove that it is wrong or untrue.] (an argument, accusation, or theory)

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License