ngộ độc
  • (n) ngộ độc


Có 3 loại ngộ độc:
- ngộ độc đồ ăn
- ngộ độc trẻ nhỏ (do vi khuẩn trong ruột)
- ngộ độc nhiễm trùng (ở vết thương)

  • (n) ngộ độc thực phẩm [food poisoning]

foodborne illness
foodborne disease

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License