nổi bật
  • (a) nổi bật

salient
conspicuous

  • (a) dễ thấy, hiển nhiên, đập ngay vào mắt, lồ lộ, đáng chú ý

conspicuous

Example:

  1. A conspicuous characteristic of action potential is the transient increase in membrane potential.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License