• (a) mù, khiếm thị

blind
visual impairment

  • (n) người mù (từ khi sinh ra)

congenitally blind people

  • (n) người mù (do đau ốm, bệnh)
  • (n) người sáng mắt

sighted people

  • (a) bịt mắt lại

blindfolded

Example:

  1. blindfolded sighted participants
  • (a) cận thị (do giác mạc cong vào bên trong, tiêu điểm phía trước võng mạc)

short-sighted
nearsighted

  • (a) viễn thị (do giác mạc không đủ cong, tiêu điểm phía sau võng mạc)

far-sighted

  • (a) loạn thị (do giác mạc không phải hình cầu, nên tạo ra nhiều tiêu cự, cái thì trước, cái thì sau võng mạc)

astigmatic

References:

  1. http://www.lasersite.com/Eyeworks/
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License