mong mỏi
  • (v) mong mỏi [hanker: desire strongly or persistently]

yearn

Example:

  1. Thosse words are those every man yearns to hear
  • (n) ý muốn, kì vọng

pretension

  • (n) mong ước, điều ước

wish

  • (n) ý chỉ, sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác

mandate

  • (n) mệnh lệnh

command

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License