Loài chim
  • (n) loài chim

avian, bird

Example:

  1. Avian flu (cúm gia cầm)
  • (n) hót líu lo, kêu chiêm chiếp

chirp

(n) chirp

  • (n) chuồng chim

aviary

  • (n) tổ chim

bird nest

  • (n) chim mòng biển

sea-gull

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License