lưỡng tính
  • (a) lưỡng tính, lưỡng cực [phân tử vừa có nhóm mang điện dương, vừa có nhóm mang điện âm]

ampholytic
amphopathic

  • (n) động vật lưỡng cư (vừa sống dưới nước, vừa ở trên cạn)

amphibian

  • (a) thích nước

hydrophilic <> hydrophobic

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License