lần đầu
  • (v) (người) xuất hiện lần đầu tiên (e.g. đi biểu diễn, ra mắt…) [One who debuts, or appears for the first time]

debutane, debutant

(a) debut

Example:

  1. debut album
  • (a) lần (hoạt động chính thức) đầu tiên (của 1 chiếc máy bay, tàu thuyền …)

maiden

E.g.:

  1. a maiden flight
  2. a maiden voyage
  • (a) 1 lần

once

  • (a) 2 lần

twice

  • (a) 3 lần

thrice
three times

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License