lịch sự
  • (a) lịch sự

polite

  • (a) khiếm nhã, bất lịch sự

indecent

  • (n) phép xã giao, phép lịch sự, nghi thức, qui tắc ứng xử, phép giao tiếp

etiquette

Example:

  1. They didn't have any etiquette at all.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License