khác biệt
  • (a) khác biệt, khác nhau

different

  • (n) sự khác nhau

difference between … and …

  • (n) sự sai lệch so với giá trị/dữ kiện mong muốn, [a difference between conflicting facts or claims or opinion]

discrepancy

Examples:

  1. We need to assess the magnitude of discrepancies that might result from this assumption [có thể là vì 1 giả thuyết được sử dụng, nên kết quả chỉ mang tính xấp xỉ và không chính xác so với thực tế]
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License