khỏe mạnh
  • (a) khỏe mạnh

strong
good

  • (a) nguyên vẹn, không bị sức mẻ, không bệnh tật

intact ~ entire

Example:

  1. an intact heart
  • (a) mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt

impetuous

Example:

  1. He's so impetuous
  • (a) khỏe mạnh [strong, healthy and full of energy]

vigorous

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License