kế hoạch
  • (n) kế hoạch (các bước được vạch ra chi tiết để đạt được một kết quả đặt ra)

plan

  • (n) dự định (làm gì đó trong một tương lai gần)

plans

Example:

  1. "I'm sorry", she said, "I have plans for tonight"
  • (n) mưu kế, kế hoạch mật (để làm cái gì đó sai trái, thường chống lại ai hoặc chính phủ)

plot

Example:

  1. Both the agent and the officer have associated to the plot of killing the governor.
  • (n) âm mưu

conspiracy

Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License