hù dọa
  • (v) hù dọa [to frighten]

spooking
scare

  • (phr) làm ai sợ chết khiếp, sợ đến tè ra quần

to scare crap out of someone

  • (phr) đánh (tụi mày) chạy té khói, đánh chết tụi mày

beat crap out of someome

Example:

  1. I'll beat crap out of you all if you dare to come here again.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License