hiểu biết
  • (n) sự hiểu biết

understanding (of something)

  • (n) kiến thức, tri thức

knowledge

Example:

  1. Ngoài tầm hiểu biết của tôi (Not to my knowledge)
  2. In 1950s, our understanding of RNA was fragmentary.
Unless otherwise stated, the content of this page is licensed under Creative Commons Attribution-ShareAlike 3.0 License